椰子
Bính âmyēziHán-Việtda tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
quả dừa; cây dừa
Giải nghĩa & ví dụ
热带常见的果实或树木,果肉和汁可食用
海边到处都是高大的椰子树。
hǎibiān dàochù dōu shì gāodà de yēzi shù.
Ven biển đâu đâu cũng là những cây dừa cao lớn.
Cụm thường gặp
椰子树 (cây dừa) / 椰子汁 (nước dừa) / 一个椰子 (một quả dừa)
椰
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 椰子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.