红毛丹
Bính âmhóngmáodānHán-Việthồng mao đanTừ loạidanh từ
chôm chôm
Giải nghĩa & ví dụ
一种带毛的红色热带水果
夏天是吃红毛丹的季节。
Xiàtiān shì chī hóngmáodān de jìjié.
Mùa hè là mùa ăn chôm chôm.
Cụm thường gặp
吃红毛丹 (ăn chôm chôm) / 一斤红毛丹 (nửa cân chôm chôm) / 红毛丹的季节 (mùa chôm chôm)
红
毛
丹
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 红毛丹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
红hồng