Bỏ qua điều hướng
Từ điển

榴莲

Bính âmliúliánHán-Việtlựu liênTừ loạidanh từ

sầu riêng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种气味很重的热带水果

    有的人很爱吃榴莲,有的人不敢吃。

    Yǒude rén hěn ài chī liúlián, yǒude rén bù gǎn chī.

    Có người rất thích ăn sầu riêng, có người không dám ăn.

Cụm thường gặp

吃榴莲 (ăn sầu riêng) / 榴莲的味道 (mùi sầu riêng) / 一个榴莲 (một quả sầu riêng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 榴莲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.