火龙果
Bính âmhuǒlóngguǒHán-Việthoả long quảTừ loạidanh từ
thanh long
Giải nghĩa & ví dụ
一种红皮白肉的热带水果
越南的火龙果很有名。
Yuènán de huǒlóngguǒ hěn yǒumíng.
Thanh long của Việt Nam rất nổi tiếng.
Cụm thường gặp
吃火龙果 (ăn thanh long) / 一个火龙果 (một quả thanh long) / 红心火龙果 (thanh long ruột đỏ)
火
龙
果
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 火龙果. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.