← Tất cả chủ đề
Thành phố Trung Quốc
34 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Bắc Kinh
我哥哥在北京上大学。 Wǒ gēge zài Běijīng shàng dàxué.Anh trai tôi học đại học ở Bắc Kinh.
Xem trong từ điển
Thượng Hải
上海的晚上非常漂亮。 Shànghǎi de wǎnshang fēicháng piàoliang.Thượng Hải về đêm rất đẹp.
Xem trong từ điển
Quảng Châu
广州的东西很便宜。 Guǎngzhōu de dōngxi hěn piányi.Đồ ở Quảng Châu rất rẻ.
Xem trong từ điển
Thâm Quyến
很多年轻人去深圳工作。 Hěn duō niánqīng rén qù Shēnzhèn gōngzuò.Rất nhiều người trẻ đi Thâm Quyến làm việc.
Xem trong từ điển
Hồng Kông
我很喜欢看香港电影。 Wǒ hěn xǐhuan kàn Xiānggǎng diànyǐng.Tôi rất thích xem phim Hồng Kông.
Xem trong từ điển
Ma Cao
澳门以赌场闻名。 Àomén yǐ dǔchǎng wénmíng.Ma Cao nổi tiếng với các sòng bạc.
Xem trong từ điển
Thiên Tân (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去天津。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Tiānjīn.Anh ấy định tháng sau đi Thiên Tân.
Xem trong từ điển
Trùng Khánh
重庆的火锅很有名。 Chóngqìng de huǒguō hěn yǒumíng.Lẩu Trùng Khánh rất nổi tiếng.
Xem trong từ điển
Tây An
西安有很多古老的建筑。 Xī'ān yǒu hěn duō gǔlǎo de jiànzhù.Tây An có rất nhiều công trình cổ.
Xem trong từ điển
Hàng Châu
杭州的风景很有名。 Hángzhōu de fēngjǐng hěn yǒumíng.Phong cảnh Hàng Châu rất nổi tiếng.
Xem trong từ điển
Nam Kinh
南京是一座历史名城。 Nánjīng shì yī zuò lìshǐ míngchéng.Nam Kinh là một thành phố lịch sử nổi tiếng.
Xem trong từ điển
Vũ Hán (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去武汉。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Wǔhàn.Anh ấy định tháng sau đi Vũ Hán.
Xem trong từ điển
Trường Sa (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去长沙。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Chángshā.Anh ấy định tháng sau đi Trường Sa.
Xem trong từ điển
Trịnh Châu (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去郑州。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Zhèngzhōu.Anh ấy định tháng sau đi Trịnh Châu.
Xem trong từ điển
Tế Nam (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去济南。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Jǐnán.Anh ấy định tháng sau đi Tế Nam.
Xem trong từ điển
Thanh Đảo
青岛的海很干净。 Qīngdǎo de hǎi hěn gānjìng.Biển Thanh Đảo rất sạch.
Xem trong từ điển
Hạ Môn
厦门的天气一年都很舒服。 Xiàmén de tiānqì yī nián dōu hěn shūfu.Thời tiết Hạ Môn quanh năm dễ chịu.
Xem trong từ điển
Côn Minh
昆明一年四季都像春天。 Kūnmíng yī nián sìjì dōu xiàng chūntiān.Côn Minh bốn mùa đều như mùa xuân.
Xem trong từ điển
Thẩm Dương (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去沈阳。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Shěnyáng.Anh ấy định tháng sau đi Thẩm Dương.
Xem trong từ điển
Đại Liên (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去大连。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Dàlián.Anh ấy định tháng sau đi Đại Liên.
Xem trong từ điển
Cáp Nhĩ Tân (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去哈尔滨。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Hā'ěrbīn.Anh ấy định tháng sau đi Cáp Nhĩ Tân.
Xem trong từ điển
Trường Xuân (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去长春。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Chángchūn.Anh ấy định tháng sau đi Trường Xuân.
Xem trong từ điển
Thạch Gia Trang (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去石家庄。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Shíjiāzhuāng.Anh ấy định tháng sau đi Thạch Gia Trang.
Xem trong từ điển
Hợp Phì (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去合肥。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Héféi.Anh ấy định tháng sau đi Hợp Phì.
Xem trong từ điển
Phúc Châu (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去福州。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Fúzhōu.Anh ấy định tháng sau đi Phúc Châu.
Xem trong từ điển
Nam Xương (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去南昌。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Nánchāng.Anh ấy định tháng sau đi Nam Xương.
Xem trong từ điển
Quý Dương (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去贵阳。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Guìyáng.Anh ấy định tháng sau đi Quý Dương.
Xem trong từ điển
Lan Châu (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去兰州。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Lánzhōu.Anh ấy định tháng sau đi Lan Châu.
Xem trong từ điển
Urumqi (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去乌鲁木齐。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Wūlǔmùqí.Anh ấy định tháng sau đi Urumqi.
Xem trong từ điển
Lhasa (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去拉萨。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Lāsà.Anh ấy định tháng sau đi Lhasa.
Xem trong từ điển
Nam Ninh (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去南宁。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Nánníng.Anh ấy định tháng sau đi Nam Ninh.
Xem trong từ điển
Quế Lâm (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去桂林。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Guìlín.Anh ấy định tháng sau đi Quế Lâm.
Xem trong từ điển
Tam Á (địa danh Trung Quốc)
他打算下个月去三亚。 Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Sānyà.Anh ấy định tháng sau đi Tam Á.
Xem trong từ điển