Bỏ qua điều hướng
Từ điển

厦门

Bính âmXiàménHán-Việthạ mônTừ loạidanh từ

Hạ Môn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国东南部的海边城市

    厦门的天气一年都很舒服。

    Xiàmén de tiānqì yī nián dōu hěn shūfu.

    Thời tiết Hạ Môn quanh năm dễ chịu.

Cụm thường gặp

去厦门 (đi Hạ Môn) / 厦门的天气 (thời tiết Hạ Môn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 厦门. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.