Bỏ qua điều hướng
Từ điển

广州

Bính âmGuǎngzhōuHán-Việtquảng châuTừ loạidanh từ

Quảng Châu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国南部的大城市

    广州的东西很便宜。

    Guǎngzhōu de dōngxi hěn piányi.

    Đồ ở Quảng Châu rất rẻ.

Cụm thường gặp

去广州 (đi Quảng Châu) / 广州人 (người Quảng Châu) / 广州的菜 (món ăn Quảng Châu)

Cách viết

广

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 广州. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.