Bỏ qua điều hướng
Từ điển

杭州

Bính âmHángzhōuHán-Việthàng châuTừ loạidanh từ

Hàng Châu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国东部的城市,以西湖有名

    杭州的风景很有名。

    Hángzhōu de fēngjǐng hěn yǒumíng.

    Phong cảnh Hàng Châu rất nổi tiếng.

Cụm thường gặp

去杭州 (đi Hàng Châu) / 杭州的茶 (trà Hàng Châu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 杭州. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.