杭州
Bính âmHángzhōuHán-Việthàng châuTừ loạidanh từ
Hàng Châu
Giải nghĩa & ví dụ
中国东部的城市,以西湖有名
杭州的风景很有名。
Hángzhōu de fēngjǐng hěn yǒumíng.
Phong cảnh Hàng Châu rất nổi tiếng.
Cụm thường gặp
去杭州 (đi Hàng Châu) / 杭州的茶 (trà Hàng Châu)
杭
州
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 杭州. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.