昆明
Bính âmKūnmíngHán-Việtcôn minhTừ loạidanh từ
Côn Minh
Giải nghĩa & ví dụ
中国西南部的城市,气候很好
昆明一年四季都像春天。
Kūnmíng yī nián sìjì dōu xiàng chūntiān.
Côn Minh bốn mùa đều như mùa xuân.
Cụm thường gặp
去昆明 (đi Côn Minh) / 昆明的花 (hoa Côn Minh)
昆
明
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 昆明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.