Bỏ qua điều hướng
Từ điển

昆明

Bính âmKūnmíngHán-Việtcôn minhTừ loạidanh từ

Côn Minh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国西南部的城市,气候很好

    昆明一年四季都像春天。

    Kūnmíng yī nián sìjì dōu xiàng chūntiān.

    Côn Minh bốn mùa đều như mùa xuân.

Cụm thường gặp

去昆明 (đi Côn Minh) / 昆明的花 (hoa Côn Minh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 昆明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.