昆虫
Bính âmkūnchóngHán-Việtcôn trùngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
côn trùng
Giải nghĩa & ví dụ
身体分头、胸、腹三部分的小型节肢动物
花园里有许多昆虫。
huāyuán lǐ yǒu xǔduō kūnchóng.
Trong vườn hoa có rất nhiều côn trùng.
Cụm thường gặp
各种昆虫 (các loại côn trùng) / 昆虫标本 (mẫu vật côn trùng) / 研究昆虫 (nghiên cứu côn trùng)
昆
虫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 昆虫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.