虫子
Bính âmchóngziHán-Việttrùng tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
con sâu; con côn trùng
Giải nghĩa & ví dụ
昆虫或类似的小动物
苹果里有一条虫子。
píngguǒ lǐ yǒu yī tiáo chóngzi.
Trong quả táo có một con sâu.
Cụm thường gặp
一条虫子 (một con sâu) / 小虫子 (con sâu nhỏ) / 抓虫子 (bắt sâu)
虫
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 虫子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.