Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上海

Bính âmShànghǎiHán-Việtthượng hảiTừ loạidanh từ

Thượng Hải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国东部的大城市

    上海的晚上非常漂亮。

    Shànghǎi de wǎnshang fēicháng piàoliang.

    Thượng Hải về đêm rất đẹp.

Cụm thường gặp

去上海 (đi Thượng Hải) / 上海人 (người Thượng Hải) / 上海的夜景 (cảnh đêm Thượng Hải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上海. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.