Bỏ qua điều hướng
Từ điển

重庆

Bính âmChóngqìngHán-Việttrùng khánhTừ loạidanh từ

Trùng Khánh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国西南部的直辖市

    重庆的火锅很有名。

    Chóngqìng de huǒguō hěn yǒumíng.

    Lẩu Trùng Khánh rất nổi tiếng.

Cụm thường gặp

去重庆 (đi Trùng Khánh) / 重庆火锅 (lẩu Trùng Khánh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 重庆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.