Bỏ qua điều hướng
Từ điển

深圳

Bính âmShēnzhènHán-Việtthâm quyếnTừ loạidanh từ

Thâm Quyến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国南部靠近香港的城市

    很多年轻人去深圳工作。

    Hěn duō niánqīng rén qù Shēnzhèn gōngzuò.

    Rất nhiều người trẻ đi Thâm Quyến làm việc.

Cụm thường gặp

去深圳 (đi Thâm Quyến) / 深圳的公司 (công ty ở Thâm Quyến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 深圳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.