深圳
Bính âmShēnzhènHán-Việtthâm quyếnTừ loạidanh từ
Thâm Quyến
Giải nghĩa & ví dụ
中国南部靠近香港的城市
很多年轻人去深圳工作。
Hěn duō niánqīng rén qù Shēnzhèn gōngzuò.
Rất nhiều người trẻ đi Thâm Quyến làm việc.
Cụm thường gặp
去深圳 (đi Thâm Quyến) / 深圳的公司 (công ty ở Thâm Quyến)
深
圳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 深圳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.