西安
Bính âmXī'ānHán-Việttây anTừ loạidanh từ
Tây An
Giải nghĩa & ví dụ
中国西北部的历史名城
西安有很多古老的建筑。
Xī'ān yǒu hěn duō gǔlǎo de jiànzhù.
Tây An có rất nhiều công trình cổ.
Cụm thường gặp
去西安 (đi Tây An) / 西安的小吃 (món ăn vặt Tây An)
西
安
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 西安. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.