Bỏ qua điều hướng
Từ điển

西安

Bính âmXī'ānHán-Việttây anTừ loạidanh từ

Tây An

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国西北部的历史名城

    西安有很多古老的建筑。

    Xī'ān yǒu hěn duō gǔlǎo de jiànzhù.

    Tây An có rất nhiều công trình cổ.

Cụm thường gặp

去西安 (đi Tây An) / 西安的小吃 (món ăn vặt Tây An)

Cách viết

西

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 西安. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.