Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Nhà ga, sân bay và đi lại

20 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

车站chēzhàn

bến xe, trạm xe

我在车站等了二十分钟。 wǒ zài chēzhàn děngle èrshí fēnzhōng.Tôi đã đợi ở bến xe hai mươi phút.

Xem trong từ điển

站牌zhànpái

biển báo điểm dừng xe buýt

我在站牌上找到了要坐的那路车。 Wǒ zài zhànpái shàng zhǎodào le yào zuò de nà lù chē.Tôi tìm được tuyến xe cần đi trên biển điểm dừng.

Xem trong từ điển

公交卡gōngjiāokǎ

thẻ xe buýt

我的公交卡里没钱了,得去充值。 Wǒ de gōngjiāokǎ lǐ méi qián le, děi qù chōngzhí.Thẻ xe buýt của tôi hết tiền rồi, phải đi nạp.

Xem trong từ điển

车票chēpiào

vé xe; vé tàu

春节前的车票特别难买。 Chūnjié qián de chēpiào tèbié nán mǎi.Vé xe trước Tết đặc biệt khó mua.

Xem trong từ điển

时刻表shíkèbiǎo

bảng giờ chạy; lịch trình

我在车站看了看时刻表。 Wǒ zài chēzhàn kàn le kàn shíkèbiǎo.Tôi đứng ở bến xem bảng giờ chạy.

Xem trong từ điển

候车室hòuchēshì

phòng chờ (bến xe, ga tàu)

离开车还有半小时,我们在候车室坐一会儿。 Lí kāichē hái yǒu bàn xiǎoshí, wǒmen zài hòuchēshì zuò yíhuìr.Còn nửa tiếng nữa mới chạy, chúng tôi ngồi ở phòng chờ một lát.

Xem trong từ điển

末班车mòbānchē

chuyến xe cuối; chuyến cuối cùng

我差点错过了地铁的末班车。 Wǒ chàdiǎn cuòguò le dìtiě de mòbānchē.Tôi suýt nữa lỡ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.

Xem trong từ điển

网约车wǎngyuēchē

xe công nghệ; xe đặt qua ứng dụng

下雨天叫网约车要等很久。 Xiàyǔtiān jiào wǎngyuēchē yào děng hěn jiǔ.Trời mưa gọi xe công nghệ phải đợi rất lâu.

Xem trong từ điển

顺风车shùnfēngchē

đi nhờ xe; xe đi chung

我搭同事的顺风车回家了。 Wǒ dā tóngshì de shùnfēngchē huí jiā le.Tôi đi nhờ xe đồng nghiệp về nhà.

Xem trong từ điển

起步价qǐbùjià

giá mở cửa (taxi)

这个城市出租车的起步价是十三块。 Zhège chéngshì chūzūchē de qǐbùjià shì shísān kuài.Giá mở cửa taxi ở thành phố này là mười ba tệ.

Xem trong từ điển

人行天桥rénxíng tiānqiáo

cầu vượt cho người đi bộ

过马路请走人行天桥,比较安全。 Guò mǎlù qǐng zǒu rénxíng tiānqiáo, bǐjiào ānquán.Qua đường xin đi cầu vượt bộ hành, an toàn hơn.

Xem trong từ điển

地下通道dìxià tōngdào

hầm đi bộ; đường hầm

从地下通道过去就到对面了。 Cóng dìxià tōngdào guòqù jiù dào duìmiàn le.Đi qua hầm bộ hành là sang bên kia đường.

Xem trong từ điển

导航dǎoháng

dẫn đường; định vị dẫn hướng (cho tàu, xe, máy bay)

手机地图可以为我们导航。 shǒujī dìtú kěyǐ wèi wǒmen dǎoháng.Bản đồ trên điện thoại có thể dẫn đường cho chúng ta.

Xem trong từ điển

迷路mílù

lạc đường

我们在森林里迷路了。 wǒmen zài sēnlín lǐ mílù le.Chúng tôi bị lạc đường trong rừng.

Xem trong từ điển

机场jīchǎng

sân bay

我去机场接朋友。 wǒ qù jīchǎng jiē péngyou.Tôi ra sân bay đón bạn.

Xem trong từ điển

航班hángbān

chuyến bay

去北京的航班晚点了。 qù běijīng de hángbān wǎndiǎn le.Chuyến bay đi Bắc Kinh bị trễ giờ.

Xem trong từ điển

登机dēngjī

lên máy bay

请乘客们准备登机。 qǐng chéngkèmen zhǔnbèi dēngjī.Mời quý khách chuẩn bị lên máy bay.

Xem trong từ điển

登机牌dēngjīpái

thẻ lên máy bay; boarding pass

办完手续,她拿到了登机牌。 Bàn wán shǒuxù, tā nádào le dēngjīpái.Làm xong thủ tục, cô ấy nhận được thẻ lên máy bay.

Xem trong từ điển

行李箱xínglixiāng

va li; cốp xe

我把行李箱放进了后备箱。 Wǒ bǎ xínglixiāng fàng jìn le hòubèixiāng.Tôi bỏ va li vào cốp sau.

Xem trong từ điển

乘客chéngkè

hành khách

公交车上的乘客很多。 gōngjiāochē shàng de chéngkè hěnduō.Trên xe buýt có rất đông hành khách.

Xem trong từ điển