Bỏ qua điều hướng
Từ điển

网约车

Bính âmwǎngyuēchēHán-Việtvõng ước xaTừ loạidanh từ

xe công nghệ; xe đặt qua ứng dụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用手机应用叫的出租车

    下雨天叫网约车要等很久。

    Xiàyǔtiān jiào wǎngyuēchē yào děng hěn jiǔ.

    Trời mưa gọi xe công nghệ phải đợi rất lâu.

Cụm thường gặp

叫网约车 (gọi xe công nghệ) / 坐网约车 (đi xe công nghệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 网约车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.