网约车
Bính âmwǎngyuēchēHán-Việtvõng ước xaTừ loạidanh từ
xe công nghệ; xe đặt qua ứng dụng
Giải nghĩa & ví dụ
用手机应用叫的出租车
下雨天叫网约车要等很久。
Xiàyǔtiān jiào wǎngyuēchē yào děng hěn jiǔ.
Trời mưa gọi xe công nghệ phải đợi rất lâu.
Cụm thường gặp
叫网约车 (gọi xe công nghệ) / 坐网约车 (đi xe công nghệ)
网
约
车
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 网约车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
网võng