Bỏ qua điều hướng
Từ điển

站牌

Bính âmzhànpáiHán-Việttrạm bàiTừ loạidanh từ

biển báo điểm dừng xe buýt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 公交车站上写着路线和站名的牌子

    我在站牌上找到了要坐的那路车。

    Wǒ zài zhànpái shàng zhǎodào le yào zuò de nà lù chē.

    Tôi tìm được tuyến xe cần đi trên biển điểm dừng.

Cụm thường gặp

看站牌 (xem biển điểm dừng) / 站牌上的路线 (tuyến trên biển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 站牌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.