Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公交卡

Bính âmgōngjiāokǎHán-Việtcông giao tạpTừ loạidanh từ

thẻ xe buýt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坐公交车和地铁刷的卡

    我的公交卡里没钱了,得去充值。

    Wǒ de gōngjiāokǎ lǐ méi qián le, děi qù chōngzhí.

    Thẻ xe buýt của tôi hết tiền rồi, phải đi nạp.

Cụm thường gặp

刷公交卡 (quẹt thẻ xe buýt) / 充值公交卡 (nạp tiền thẻ xe buýt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公交卡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.