Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人行天桥

Bính âmrénxíng tiānqiáoHán-Việtnhân hành thiên kiềuTừ loạidanh từ

cầu vượt cho người đi bộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 跨过马路、让人走过去的桥

    过马路请走人行天桥,比较安全。

    Guò mǎlù qǐng zǒu rénxíng tiānqiáo, bǐjiào ānquán.

    Qua đường xin đi cầu vượt bộ hành, an toàn hơn.

Cụm thường gặp

走人行天桥 (đi cầu vượt) / 过人行天桥 (qua cầu vượt bộ hành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人行天桥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.