候车室
Bính âmhòuchēshìHán-Việthậu xa thấtTừ loạidanh từ
phòng chờ (bến xe, ga tàu)
Giải nghĩa & ví dụ
车站里等车的房间
离开车还有半小时,我们在候车室坐一会儿。
Lí kāichē hái yǒu bàn xiǎoshí, wǒmen zài hòuchēshì zuò yíhuìr.
Còn nửa tiếng nữa mới chạy, chúng tôi ngồi ở phòng chờ một lát.
Cụm thường gặp
在候车室等 (đợi ở phòng chờ) / 候车室很挤 (phòng chờ rất đông)
候
车
室
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 候车室. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
候hậu