Bỏ qua điều hướng
Từ điển

时刻表

Bính âmshíkèbiǎoHán-Việtthời khắc biểuTừ loạidanh từ

bảng giờ chạy; lịch trình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 写着车船飞机出发到达时间的表

    我在车站看了看时刻表。

    Wǒ zài chēzhàn kàn le kàn shíkèbiǎo.

    Tôi đứng ở bến xem bảng giờ chạy.

Cụm thường gặp

看时刻表 (xem bảng giờ chạy) / 列车时刻表 (bảng giờ tàu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 时刻表. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.