Bỏ qua điều hướng
Từ điển

车票

Bính âmchēpiàoHán-Việtxa phiếuTừ loạidanh từ

vé xe; vé tàu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坐车时买的票

    春节前的车票特别难买。

    Chūnjié qián de chēpiào tèbié nán mǎi.

    Vé xe trước Tết đặc biệt khó mua.

Cụm thường gặp

买车票 (mua vé xe) / 一张车票 (một cái vé) / 车票卖完了 (vé đã bán hết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 车票. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.