Bỏ qua điều hướng
Từ điển

登机牌

Bính âmdēngjīpáiHán-Việtđăng cơ bàiTừ loạidanh từ

thẻ lên máy bay; boarding pass

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 上飞机时要出示的纸牌或电子凭证

    办完手续,她拿到了登机牌。

    Bàn wán shǒuxù, tā nádào le dēngjīpái.

    Làm xong thủ tục, cô ấy nhận được thẻ lên máy bay.

Cụm thường gặp

打印登机牌 (in thẻ lên máy bay) / 出示登机牌 (xuất trình boarding pass)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 登机牌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.