Bỏ qua điều hướng
Từ điển

登顶

Bính âmdēngdǐngHán-Việtđăng đỉnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lên đỉnh; leo tới đỉnh; đứng đầu (nghĩa bóng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 登上山顶;比喻达到最高位置或最高水平

    经过几天的艰苦攀登,他们终于成功登顶。

    jīngguò jǐ tiān de jiānkǔ pāndēng, tāmen zhōngyú chénggōng dēngdǐng.

    Sau mấy ngày leo trèo gian khổ, cuối cùng họ đã chinh phục được đỉnh núi.

Cụm thường gặp

成功登顶 (leo lên đỉnh thành công) / 登顶珠峰 (chinh phục đỉnh Everest) / 一举登顶 (một phen lên đỉnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 登顶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.