Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顶级

Bính âmdǐngjíHán-Việtđỉnh cấpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hạng nhất, đỉnh cao, cao cấp nhất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 达到最高级别的;最好的

    这家酒店为客人提供顶级的服务。

    zhè jiā jiǔdiàn wèi kèrén tígōng dǐngjí de fúwù.

    Khách sạn này cung cấp cho khách dịch vụ hàng đầu.

Cụm thường gặp

顶级品牌 (thương hiệu hàng đầu) / 顶级享受 (hưởng thụ đỉnh cao) / 顶级水平 (trình độ đỉnh cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顶级. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.