顺风车
Bính âmshùnfēngchēHán-Việtthuận phong xaTừ loạidanh từ
đi nhờ xe; xe đi chung
Giải nghĩa & ví dụ
顺路捎人的车
我搭同事的顺风车回家了。
Wǒ dā tóngshì de shùnfēngchē huí jiā le.
Tôi đi nhờ xe đồng nghiệp về nhà.
Cụm thường gặp
搭顺风车 (đi nhờ xe) / 找顺风车 (tìm xe đi chung)
顺
风
车
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 顺风车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
顺thuận