Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顺风车

Bính âmshùnfēngchēHán-Việtthuận phong xaTừ loạidanh từ

đi nhờ xe; xe đi chung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 顺路捎人的车

    我搭同事的顺风车回家了。

    Wǒ dā tóngshì de shùnfēngchē huí jiā le.

    Tôi đi nhờ xe đồng nghiệp về nhà.

Cụm thường gặp

搭顺风车 (đi nhờ xe) / 找顺风车 (tìm xe đi chung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顺风车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.