Bỏ qua điều hướng
Từ điển

地下通道

Bính âmdìxià tōngdàoHán-Việtđịa hạ thông đạoTừ loạidanh từ

hầm đi bộ; đường hầm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在马路下面让人走过去的通道

    从地下通道过去就到对面了。

    Cóng dìxià tōngdào guòqù jiù dào duìmiàn le.

    Đi qua hầm bộ hành là sang bên kia đường.

Cụm thường gặp

走地下通道 (đi hầm bộ hành) / 地下通道的出口 (cửa ra hầm đi bộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 地下通道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.