地下通道
Bính âmdìxià tōngdàoHán-Việtđịa hạ thông đạoTừ loạidanh từ
hầm đi bộ; đường hầm
Giải nghĩa & ví dụ
在马路下面让人走过去的通道
从地下通道过去就到对面了。
Cóng dìxià tōngdào guòqù jiù dào duìmiàn le.
Đi qua hầm bộ hành là sang bên kia đường.
Cụm thường gặp
走地下通道 (đi hầm bộ hành) / 地下通道的出口 (cửa ra hầm đi bộ)
地
下
通
道
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 地下通道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.