迷路
Bính âmmílùHán-Việtmê lộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
lạc đường
Giải nghĩa & ví dụ
分辨不清方向,找不到该走的路
我们在森林里迷路了。
wǒmen zài sēnlín lǐ mílù le.
Chúng tôi bị lạc đường trong rừng.
Cụm thường gặp
迷了路 (bị lạc đường) / 在山里迷路 (lạc đường trong núi) / 容易迷路 (dễ lạc đường)
迷
路
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 迷路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.