Bỏ qua điều hướng
Từ điển

迷路

Bính âmmílùHán-Việtmê lộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

lạc đường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 分辨不清方向,找不到该走的路

    我们在森林里迷路了。

    wǒmen zài sēnlín lǐ mílù le.

    Chúng tôi bị lạc đường trong rừng.

Cụm thường gặp

迷了路 (bị lạc đường) / 在山里迷路 (lạc đường trong núi) / 容易迷路 (dễ lạc đường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迷路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.