Bỏ qua điều hướng
Từ điển

低迷

Bính âmdīmíHán-Việtđê mêTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

trì trệ; ảm đạm; suy thoái; ế ẩm (kinh tế, thị trường, tinh thần)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指经济、市场等萧条不振,或情绪消沉

    受多种因素影响,今年的房地产市场持续低迷。

    shòu duō zhǒng yīnsù yǐngxiǎng, jīnnián de fángdìchǎn shìchǎng chíxù dīmí.

    Do ảnh hưởng của nhiều yếu tố, thị trường bất động sản năm nay liên tục ảm đạm.

Cụm thường gặp

市场低迷 (thị trường ảm đạm) / 经济低迷 (kinh tế trì trệ) / 情绪低迷 (tinh thần uể oải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 低迷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.