Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Chọn đồ và giặt giũ

19 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

尺码chǐmǎ

cỡ; size (quần áo, giày)

这件衣服的尺码有点小,有大一号的吗? Zhè jiàn yīfu de chǐmǎ yǒudiǎn xiǎo, yǒu dà yí hào de ma?Cái áo này cỡ hơi nhỏ, có cỡ lớn hơn không?

Xem trong từ điển

均码jūnmǎ

freesize; một cỡ cho mọi người

这条围巾是均码的,谁都能戴。 Zhè tiáo wéijīn shì jūnmǎ de, shéi dōu néng dài.Cái khăn này là freesize, ai quàng cũng được.

Xem trong từ điển

试穿shìchuān

mặc thử; đi thử (giày)

请问这件可以试穿吗? Qǐngwèn zhè jiàn kěyǐ shìchuān ma?Cho hỏi cái này có mặc thử được không?

Xem trong từ điển

试衣间shìyījiān

phòng thử đồ

试衣间在店的最里面。 Shìyījiān zài diàn de zuì lǐmiàn.Phòng thử đồ ở trong cùng của cửa hàng.

Xem trong từ điển

布料bùliào

vải; chất liệu vải

这件衣服的布料摸起来很舒服。 Zhè jiàn yīfu de bùliào mō qǐlái hěn shūfu.Vải của cái áo này sờ vào rất dễ chịu.

Xem trong từ điển

纯棉chúnmián

cotton 100%; vải bông nguyên chất

夏天我喜欢穿纯棉的衣服。 Xiàtiān wǒ xǐhuan chuān chúnmián de yīfu.Mùa hè tôi thích mặc đồ cotton.

Xem trong từ điển

化纤huàxiān

sợi tổng hợp; vải nhân tạo

化纤的衣服便宜,但是不太透气。 Huàxiān de yīfu piányi, dànshì bú tài tòuqì.Đồ vải tổng hợp rẻ nhưng không thoáng lắm.

Xem trong từ điển

羊毛yángmáo

len; lông cừu

这件毛衣是纯羊毛的,很暖和。 Zhè jiàn máoyī shì chún yángmáo de, hěn nuǎnhuo.Cái áo len này là len nguyên chất, rất ấm.

Xem trong từ điển

掉色diàoshǎi

phai màu; ra màu

这条牛仔裤第一次洗会掉色,要单独洗。 Zhè tiáo niúzǎikù dì yī cì xǐ huì diàoshǎi, yào dāndú xǐ.Cái quần bò này giặt lần đầu sẽ ra màu, phải giặt riêng.

Xem trong từ điển

起球qǐqiú

bị xù lông; vón cục (vải)

这件毛衣穿了两次就起球了。 Zhè jiàn máoyī chuān le liǎng cì jiù qǐqiú le.Cái áo len này mặc hai lần đã bị xù lông.

Xem trong từ điển

洗衣机xǐyījī

máy giặt

妈妈用洗衣机洗衣服。 māma yòng xǐyījī xǐ yīfu.Mẹ dùng máy giặt để giặt quần áo.

Xem trong từ điển

洗衣液xǐyīyè

nước giặt

洗衣液比洗衣粉更容易洗干净。 Xǐyīyè bǐ xǐyīfěn gèng róngyì xǐ gānjìng.Nước giặt dễ giặt sạch hơn bột giặt.

Xem trong từ điển

干洗gānxǐ

giặt khô

这件西装只能干洗,不能水洗。 Zhè jiàn xīzhuāng zhǐ néng gānxǐ, bù néng shuǐxǐ.Bộ vest này chỉ giặt khô được, không giặt nước được.

Xem trong từ điển

衣柜yīguì

tủ quần áo

她的衣柜里挂满了衣服。 Tā de yīguì lǐ guà mǎn le yīfu.Tủ quần áo của cô ấy treo đầy quần áo.

Xem trong từ điển

衣架yījià

móc treo quần áo

把外套挂在衣架上吧。 Bǎ wàitào guà zài yījià shàng ba.Treo áo khoác lên móc đi.

Xem trong từ điển

晾衣架liàngyījià

giàn phơi quần áo

阳台上的晾衣架已经晒满了衣服。 Yángtái shàng de liàngyījià yǐjīng shài mǎn le yīfu.Giàn phơi ngoài ban công đã đầy quần áo.

Xem trong từ điển

晾衣绳liàngyīshéng

dây phơi quần áo

院子里拉了一根长长的晾衣绳。 Yuànzi lǐ lā le yì gēn chángcháng de liàngyīshéng.Trong sân căng một sợi dây phơi thật dài.

Xem trong từ điển

熨斗yùndǒu

bàn là; bàn ủi

衬衫皱了,用熨斗熨一下吧。 Chènshān zhòu le, yòng yùndǒu yùn yíxià ba.Áo sơ mi nhăn rồi, lấy bàn là là một chút đi.

Xem trong từ điển

裁缝店cáifengdiàn

tiệm may; hiệu may đo

裤子太长了,我拿到裁缝店去改。 Kùzi tài cháng le, wǒ ná dào cáifengdiàn qù gǎi.Quần dài quá, tôi mang ra tiệm may sửa.

Xem trong từ điển