Bỏ qua điều hướng
Từ điển

晾衣绳

Bính âmliàngyīshéngHán-Việtlượng y thằngTừ loạidanh từ

dây phơi quần áo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拉起来晾衣服的绳子

    院子里拉了一根长长的晾衣绳。

    Yuànzi lǐ lā le yì gēn chángcháng de liàngyīshéng.

    Trong sân căng một sợi dây phơi thật dài.

Cụm thường gặp

拉一根晾衣绳 (căng một sợi dây phơi) / 挂在晾衣绳上 (phơi lên dây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 晾衣绳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.