晾衣绳
Bính âmliàngyīshéngHán-Việtlượng y thằngTừ loạidanh từ
dây phơi quần áo
Giải nghĩa & ví dụ
拉起来晾衣服的绳子
院子里拉了一根长长的晾衣绳。
Yuànzi lǐ lā le yì gēn chángcháng de liàngyīshéng.
Trong sân căng một sợi dây phơi thật dài.
Cụm thường gặp
拉一根晾衣绳 (căng một sợi dây phơi) / 挂在晾衣绳上 (phơi lên dây)
晾
衣
绳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 晾衣绳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.