Bỏ qua điều hướng
Từ điển

化纤

Bính âmhuàxiānHán-Việthoá tiêmTừ loạidanh từ

sợi tổng hợp; vải nhân tạo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用化学方法做出来的纤维

    化纤的衣服便宜,但是不太透气。

    Huàxiān de yīfu piányi, dànshì bú tài tòuqì.

    Đồ vải tổng hợp rẻ nhưng không thoáng lắm.

Cụm thường gặp

化纤的料子 (chất liệu sợi tổng hợp) / 化纤不透气 (vải tổng hợp không thoáng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 化纤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.