掉色
Bính âmdiàoshǎiHán-Việtđiệu sắcTừ loạidanh từ
phai màu; ra màu
Giải nghĩa & ví dụ
衣服洗过以后颜色变淡或染到别的衣服上
这条牛仔裤第一次洗会掉色,要单独洗。
Zhè tiáo niúzǎikù dì yī cì xǐ huì diàoshǎi, yào dāndú xǐ.
Cái quần bò này giặt lần đầu sẽ ra màu, phải giặt riêng.
Cụm thường gặp
这件衣服掉色 (áo này bị phai màu) / 掉色严重 (phai màu nặng) / 第一次洗会掉色 (giặt lần đầu sẽ ra màu)
掉
色
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 掉色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.