Bỏ qua điều hướng
Từ điển

掉队

Bính âmdiàoduìHán-Việtđiệu độiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

rớt lại phía sau (hàng ngũ); tụt hậu, không theo kịp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 跟不上队伍;比喻落后于集体或他人

    长途行军中没有一个人掉队。

    Chángtú xíngjūn zhōng méiyǒu yíge rén diàoduì.

    Trong cuộc hành quân đường dài không một ai bị rớt lại.

Cụm thường gặp

不能掉队 (không được tụt lại) / 累得掉队 (mệt nên rớt lại) / 生怕掉队 (sợ bị tụt hậu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 掉队. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.