起球
Bính âmqǐqiúHán-Việtkhởi cầuTừ loạidanh từ
bị xù lông; vón cục (vải)
Giải nghĩa & ví dụ
衣服表面磨出一个个小球
这件毛衣穿了两次就起球了。
Zhè jiàn máoyī chuān le liǎng cì jiù qǐqiú le.
Cái áo len này mặc hai lần đã bị xù lông.
Cụm thường gặp
毛衣起球 (áo len bị xù) / 很容易起球 (rất dễ xù lông)
起
球
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 起球. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
起khởi