布料
Bính âmbùliàoHán-Việtbố liệuTừ loạidanh từ
vải; chất liệu vải
Giải nghĩa & ví dụ
做衣服用的材料
这件衣服的布料摸起来很舒服。
Zhè jiàn yīfu de bùliào mō qǐlái hěn shūfu.
Vải của cái áo này sờ vào rất dễ chịu.
Cụm thường gặp
买布料 (mua vải) / 布料很软 (vải rất mềm) / 这种布料 (loại vải này)
布
料
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 布料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.