Bỏ qua điều hướng
Từ điển

衣架

Bính âmyījiàHán-Việty giáTừ loạidanh từ

móc treo quần áo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 挂衣服用的架子

    把外套挂在衣架上吧。

    Bǎ wàitào guà zài yījià shàng ba.

    Treo áo khoác lên móc đi.

Cụm thường gặp

一个衣架 (một cái móc áo) / 挂在衣架上 (treo lên móc) / 塑料衣架 (móc nhựa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 衣架. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.