Bỏ qua điều hướng
Từ điển

架势

Bính âmjiàshiHán-Việtgiá thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tư thế, bộ dạng, thế; dáng vẻ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 姿势;样子;气势

    他摆出一副要打架的架势。

    tā bǎichū yī fù yào dǎjià de jiàshi.

    Anh ta bày ra bộ dạng như muốn đánh nhau.

Cụm thường gặp

摆架势 (bày tư thế) / 唬人的架势 (thế dọa người) / 一副架势 (một bộ dạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 架势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.