架势
Bính âmjiàshiHán-Việtgiá thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tư thế, bộ dạng, thế; dáng vẻ
Giải nghĩa & ví dụ
姿势;样子;气势
他摆出一副要打架的架势。
tā bǎichū yī fù yào dǎjià de jiàshi.
Anh ta bày ra bộ dạng như muốn đánh nhau.
Cụm thường gặp
摆架势 (bày tư thế) / 唬人的架势 (thế dọa người) / 一副架势 (một bộ dạng)
架
势
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 架势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.