Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打架

Bính âmdǎjiàHán-Việtđả giáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đánh nhau, ẩu đả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 互相殴打争斗

    两个孩子为了玩具打架了。

    liǎng gè háizi wèile wánjù dǎjià le.

    Hai đứa trẻ đánh nhau vì đồ chơi.

Cụm thường gặp

打架斗殴 (đánh nhau ẩu đả) / 和人打架 (đánh nhau với người) / 打了一架 (đánh nhau một trận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打架. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.