Bỏ qua điều hướng
Từ điển

架子

Bính âmjiàziHán-Việtgiá tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cái giá, cái kệ (để đồ); bộ khung, khung sườn (cấu trúc, phác thảo); thói kiêu ngạo, bộ tịch kênh kiệu, ra vẻ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cái giá, cái kệ (để đồ)

    用来放置或支撑物品的用具

    书都整齐地摆在架子上。

    shū dōu zhěngqí de bǎi zài jiàzi shàng.

    Sách đều được xếp ngay ngắn trên giá.

  2. bộ khung, khung sườn (cấu trúc, phác thảo)

    事物的组织结构或轮廓

    文章的架子已经搭好,只差充实内容。

    wénzhāng de jiàzi yǐjīng dāhǎo, zhǐ chà chōngshí nèiróng.

    Bộ khung của bài viết đã dựng xong, chỉ còn thiếu bổ sung nội dung.

  3. thói kiêu ngạo, bộ tịch kênh kiệu, ra vẻ

    自高自大、装腔作势的派头

    他当了官也没有一点架子。

    tā dāng le guān yě méiyǒu yīdiǎn jiàzi.

    Ông ấy làm quan mà chẳng có chút kênh kiệu nào.

Cụm thường gặp

书架子 (giá sách) / 搭架子 (dựng khung) / 摆架子 (làm ra vẻ ta đây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 架子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.