Bỏ qua điều hướng
Từ điển

书架

Bính âmshūjiàHán-Việtthư giáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

giá sách, kệ sách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 放置书籍的架子

    书架上摆满了各种各样的书。

    shūjià shàng bǎimǎn le gèzhǒng-gèyàng de shū.

    Trên giá sách bày đầy đủ loại sách.

Cụm thường gặp

整理书架 (sắp xếp giá sách) / 木头书架 (giá sách gỗ) / 书架上的书 (sách trên giá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 书架. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.