干洗
Bính âmgānxǐHán-Việtcan tẩyTừ loạidanh từ
giặt khô
Giải nghĩa & ví dụ
不用水,用化学溶剂清洗衣服
这件西装只能干洗,不能水洗。
Zhè jiàn xīzhuāng zhǐ néng gānxǐ, bù néng shuǐxǐ.
Bộ vest này chỉ giặt khô được, không giặt nước được.
Cụm thường gặp
送去干洗 (mang đi giặt khô) / 只能干洗 (chỉ giặt khô được) / 干洗店 (tiệm giặt khô)
干
洗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 干洗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
干can