Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纯棉

Bính âmchúnmiánHán-Việtthuần miênTừ loạidanh từ

cotton 100%; vải bông nguyên chất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 完全用棉花做的布

    夏天我喜欢穿纯棉的衣服。

    Xiàtiān wǒ xǐhuan chuān chúnmián de yīfu.

    Mùa hè tôi thích mặc đồ cotton.

Cụm thường gặp

纯棉的衣服 (áo cotton) / 纯棉更透气 (cotton thoáng hơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纯棉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.