纯棉
Bính âmchúnmiánHán-Việtthuần miênTừ loạidanh từ
cotton 100%; vải bông nguyên chất
Giải nghĩa & ví dụ
完全用棉花做的布
夏天我喜欢穿纯棉的衣服。
Xiàtiān wǒ xǐhuan chuān chúnmián de yīfu.
Mùa hè tôi thích mặc đồ cotton.
Cụm thường gặp
纯棉的衣服 (áo cotton) / 纯棉更透气 (cotton thoáng hơn)
纯
棉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 纯棉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.