Bỏ qua điều hướng
Từ điển

单纯

Bính âmdānchúnHán-Việtđơn thuầnTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 6

đơn thuần, giản đơn, không phức tạp; ngây thơ, trong sáng, thuần khiết; đơn thuần, chỉ, thuần túy

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đơn thuần, giản đơn, không phức tạp

    简单;不复杂

    问题并没有那么单纯。

    wèntí bìng méiyǒu nàme dānchún.

    Vấn đề không hề đơn giản như vậy.

  2. ngây thơ, trong sáng, thuần khiết

    心地纯洁,思想不复杂

    她的想法很单纯。

    tā de xiǎngfǎ hěn dānchún.

    Suy nghĩ của cô ấy rất ngây thơ.

  1. đơn thuần, chỉ, thuần túy

    单一地;只

    我们不能单纯追求利润。

    wǒmen bùnéng dānchún zhuīqiú lìrùn.

    Chúng ta không thể đơn thuần theo đuổi lợi nhuận.

Cụm thường gặp

思想单纯 (tư tưởng ngây thơ) / 单纯善良 (ngây thơ lương thiện) / 单纯追求 (đơn thuần theo đuổi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 单纯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.