Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纯粹

Bính âmchúncuìHán-Việtthuần tuýTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

thuần túy; thuần khiết, nguyên chất (không lẫn tạp); hoàn toàn; thuần túy là, chẳng qua là

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thuần túy; thuần khiết, nguyên chất (không lẫn tạp)

    不掺杂别的成分;纯正

    他做这件事的动机十分纯粹。

    tā zuò zhè jiàn shì de dòngjī shífēn chúncuì.

    Động cơ làm việc này của anh ấy hết sức thuần khiết.

  1. hoàn toàn; thuần túy là, chẳng qua là

    表示判断、结论不折不扣;完全

    你这样说纯粹是在找借口。

    nǐ zhèyàng shuō chúncuì shì zài zhǎo jièkǒu.

    Cậu nói như vậy hoàn toàn chỉ là kiếm cớ.

Cụm thường gặp

动机纯粹 (động cơ thuần khiết) / 纯粹的艺术 (nghệ thuật thuần túy) / 纯粹是借口 (thuần túy là cái cớ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纯粹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.