纯粹
Bính âmchúncuìHán-Việtthuần tuýTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9
thuần túy; thuần khiết, nguyên chất (không lẫn tạp); hoàn toàn; thuần túy là, chẳng qua là
Nghĩa theo từ loại
形
thuần túy; thuần khiết, nguyên chất (không lẫn tạp)
不掺杂别的成分;纯正
他做这件事的动机十分纯粹。
tā zuò zhè jiàn shì de dòngjī shífēn chúncuì.
Động cơ làm việc này của anh ấy hết sức thuần khiết.
副
hoàn toàn; thuần túy là, chẳng qua là
表示判断、结论不折不扣;完全
你这样说纯粹是在找借口。
nǐ zhèyàng shuō chúncuì shì zài zhǎo jièkǒu.
Cậu nói như vậy hoàn toàn chỉ là kiếm cớ.
Cụm thường gặp
动机纯粹 (động cơ thuần khiết) / 纯粹的艺术 (nghệ thuật thuần túy) / 纯粹是借口 (thuần túy là cái cớ)
纯
粹
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 纯粹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.