Bỏ qua điều hướng
Từ điển

试衣间

Bính âmshìyījiānHán-Việtthí y gianTừ loạidanh từ

phòng thử đồ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 商店里换衣服试穿的小房间

    试衣间在店的最里面。

    Shìyījiān zài diàn de zuì lǐmiàn.

    Phòng thử đồ ở trong cùng của cửa hàng.

Cụm thường gặp

进试衣间 (vào phòng thử đồ) / 试衣间在那边 (phòng thử đồ ở đằng kia)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 试衣间. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.