← Tất cả chủ đề
Mua sắm online
21 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
mua sắm trực tuyến, mua hàng online
现在很多人喜欢网购。 xiànzài hěnduō rén xǐhuān wǎnggòu.Bây giờ nhiều người thích mua sắm online.
Xem trong từ điển
mua sắm
周末我喜欢和朋友一起购物。 zhōumò wǒ xǐhuan hé péngyou yìqǐ gòuwù.Cuối tuần tôi thích đi mua sắm cùng bạn bè.
Xem trong từ điển
đặt hàng
我在网上下单买了一本书。 wǒ zài wǎngshàng xiàdān mǎi le yī běn shū.Tôi đặt hàng trên mạng mua một quyển sách.
Xem trong từ điển
đơn đặt hàng
这个月我们收到了很多订单。 zhège yuè wǒmen shōudào le hěn duō dìngdān.Tháng này chúng tôi nhận được rất nhiều đơn đặt hàng.
Xem trong từ điển
chuyển phát nhanh, hàng chuyển phát
我的快递今天到了。 wǒ de kuàidì jīntiān dào le.Hàng chuyển phát của tôi hôm nay đã đến.
Xem trong từ điển
bọc; gói lại; bưu kiện; gói hàng
她用纸把书包裹好了。 tā yòng zhǐ bǎ shū bāoguǒ hǎo le.Cô ấy đã dùng giấy gói sách lại cẩn thận.
Xem trong từ điển
gửi hàng, xuất hàng
老板说明天发货。 Lǎobǎn shuō míngtiān fāhuò.Chủ shop nói mai sẽ gửi hàng.
Xem trong từ điển
nhận hàng
收到东西以后记得确认收货。 Shōu dào dōngxi yǐhòu jìde quèrèn shōuhuò.Nhận được hàng rồi nhớ xác nhận đã nhận.
Xem trong từ điển
trả hàng
这件衣服太小了,我想退货。 Zhè jiàn yīfu tài xiǎo le, wǒ xiǎng tuìhuò.Cái áo này nhỏ quá, tôi muốn trả hàng.
Xem trong từ điển
đổi hàng
颜色不对,可以换货吗? Yánsè bù duì, kěyǐ huànhuò ma?Màu không đúng, có thể đổi hàng không?
Xem trong từ điển
phiếu giảm giá, voucher
我有一张五十块的优惠券。 Wǒ yǒu yī zhāng wǔshí kuài de yōuhuìquàn.Tôi có một phiếu giảm giá năm mươi tệ.
Xem trong từ điển
ưu đãi; có lợi (về giá, điều kiện)
现在购买可以享受优惠的价格。 xiànzài gòumǎi kěyǐ xiǎngshòu yōuhuì de jiàgé.Mua ngay bây giờ có thể được hưởng giá ưu đãi.
Xem trong từ điển
giảm giá; bớt giá
这家商店的衣服正在打折。 zhè jiā shāngdiàn de yīfu zhèngzài dǎzhé.Quần áo ở cửa hàng này đang giảm giá.
Xem trong từ điển
giá cả, giá tiền
这件衣服的价格不贵。 zhè jiàn yīfu de jiàgé bú guì.Giá của chiếc áo này không đắt.
Xem trong từ điển
chất lượng
这件衣服的质量很好。 zhè jiàn yīfu de zhìliàng hěn hǎo.Chất lượng của chiếc áo này rất tốt.
Xem trong từ điển
dịch vụ chăm sóc khách hàng; bộ phận hỗ trợ khách hàng
有问题可以联系客服。 yǒu wèntí kěyǐ liánxì kèfú.Có vấn đề gì có thể liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng.
Xem trong từ điển
đánh giá; nhận xét; sự đánh giá; lời nhận xét
大家都很高地评价他的工作。 dàjiā dōu hěn gāo de píngjià tā de gōngzuò.Mọi người đều đánh giá rất cao công việc của anh ấy.
Xem trong từ điển
lời khen; đánh giá tốt
这部电影得到了观众的好评。 zhè bù diànyǐng dédào le guānzhòng de hǎopíng.Bộ phim này nhận được lời khen từ khán giả.
Xem trong từ điển
hóa đơn, biên lai thu tiền
请给我开一张发票。 qǐng gěi wǒ kāi yī zhāng fāpiào.Xin xuất cho tôi một tờ hóa đơn.
Xem trong từ điển
chụp màn hình
请把结果截图发给我。 Qǐng bǎ jiéguǒ jiétú fā gěi wǒ.Xin chụp màn hình kết quả gửi cho tôi.
Xem trong từ điển
gọi video
我每个周末跟家人视频通话。 Wǒ měi gè zhōumò gēn jiārén shìpín tōnghuà.Cuối tuần nào tôi cũng gọi video với gia đình.
Xem trong từ điển