发货
Bính âmfāhuòHán-Việtphát hoáTừ loạidanh từ
gửi hàng, xuất hàng
Giải nghĩa & ví dụ
卖家把东西寄出去
老板说明天发货。
Lǎobǎn shuō míngtiān fāhuò.
Chủ shop nói mai sẽ gửi hàng.
Cụm thường gặp
什么时候发货 (khi nào gửi hàng) / 今天发货 (hôm nay gửi hàng)
发
货
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发货. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát