Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发货

Bính âmfāhuòHán-Việtphát hoáTừ loạidanh từ

gửi hàng, xuất hàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 卖家把东西寄出去

    老板说明天发货。

    Lǎobǎn shuō míngtiān fāhuò.

    Chủ shop nói mai sẽ gửi hàng.

Cụm thường gặp

什么时候发货 (khi nào gửi hàng) / 今天发货 (hôm nay gửi hàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发货. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.