Bỏ qua điều hướng
Từ điển

换货

Bính âmhuànhuòHán-Việthoán hoáTừ loạidanh từ

đổi hàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把买的东西换成另一件

    颜色不对,可以换货吗?

    Yánsè bù duì, kěyǐ huànhuò ma?

    Màu không đúng, có thể đổi hàng không?

Cụm thường gặp

申请换货 (yêu cầu đổi hàng) / 换货很方便 (đổi hàng rất tiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 换货. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.